mưu sĩ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người chuyên bày mưu, hiến kế cho người khác: Chỉ một người có tài năng, trí tuệ, thường đưa ra những kế hoạch, mưu lược để giúp đỡ hoặc phục vụ cho một cá nhân hay tập thể nào đó, đặc biệt trong các vấn đề chính trị, quân sự hoặc cạnh tranh.
- Từ cũ: Từ này thường được dùng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về thời xưa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Gia Cát Lượng được xem là một mưu sĩ lỗi lạc thời Tam Quốc.
- Nhà vua luôn trọng dụng những mưu sĩ tài ba để giúp việc triều chính.
- Trong truyện cổ, ông ta đóng vai một mưu sĩ luôn tìm ra kế sách giải nguy cho chủ tướng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Làm mưu sĩ cho ai": Đảm nhận vai trò người hiến kế, cố vấn cho một cá nhân hay tổ chức.
- Ông ấy từng làm mưu sĩ cho nhiều thương gia thành đạt.
"Tài của một mưu sĩ": Chỉ tài năng hoạch định chiến lược, suy tính thấu đáo.
- Với tài của một mưu sĩ, ông đã giúp công ty vượt qua khủng hoảng.
Biến thể và từ liên quan
Mưu lược (danh từ): Kế hoạch, phương sách khôn ngoan và sâu sắc.
- Kế hoạch đó thể hiện một mưu lược tài tình.
Mưu trí (tính từ): Có trí thông minh và khả năng bày mưu tính kế.
- Anh ta là một người rất mưu trí.
Quân sư (danh từ): Người đưa ra lời khuyên, mưu kế (thường trong quân sự); nghĩa gần với "mưu sĩ".
- Vị quân sư đã hiến kế tấn công bất ngờ.
Từ đồng nghĩa
- Cố vấn: Người đưa ra lời khuyên, ý kiến.
- Chiến lược gia: Người chuyên hoạch định các kế hoạch, chiến lược dài hạn.
- Người hiến kế: Người dâng lên các kế sách.
Thành ngữ liên quan
- "Mưu sĩ tại nhà, tướng sĩ tại ngoại": (Thành ngữ cổ) Nhấn mạnh vai trò của người bày mưu tính kế ở hậu phương và người thi hành ở tiền tuyến.
- "Một mưu sĩ hơn vạn quân": Ca ngợi giá trị to lớn của một người có tài bày mưu tính kế, có thể đáng giá hơn cả một đội quân.
- Người bày mưu giúp mẹo cho người khác (cũ).